phá hủy /faː˧˧ hwi˧˧/ Động từEnglishdestroy中文摧毁ExampleTòa nhà đã bị **phá hủy** (tiêu diệt / xóa sổ / đập tan) hoàn toàn bởi hỏa hoạn.The building was completely destroyed by fire.Nhấn mạnh tính hoàn tất của sự việc do tác nhân bên ngoài.