phe phái /fɛ˧˥ faːj˧˥/ Noun

English
faction
中文
派系

Example

  • Các [phe phái] đối lập trong chính quyền đang tranh giành ngân sách.
  • Rival factions within the administration are fighting for the budget.
  • Nhấn mạnh sự cạnh tranh quyền lực.