phòng thí nghiệm /fɔŋ tʰiː tɕiəm ŋjəːm/ NounEnglishlab中文实验室ExampleCác sinh viên đang tiến hành thí nghiệm trong *phòng thí nghiệm* hóa học.The students are conducting experiments in the chemistry lab.Sử dụng từ Hán Việt đầy đủ, trang trọng.