phục hồi /fʊək˧˥ hɔɪ˨˩˧/ Danh từEnglishrehabilitation中文康复ExampleBệnh viện chuyên về [Phục hồi chức năng] (Tái tạo / Chữa lành / Hồi phục) tim mạch.The clinic specializes in cardiac rehabilitation.Đây là cách dùng phổ biến nhất trong y học.