báo chí /prɛs/ NounEnglishpress中文按ExampleGiới **truyền thông** (Báo chí / Truyền thông đại chúng / Báo đài) đã đưa tin về sự kiện này.The local press covered the charity event.Dùng 'Giới truyền thông' khi muốn bao quát cả báo in, TV, mạng.