quyền sở hữu Quyền Sở Hữu Noun

English
ownership
中文
所有权

Example

  • Công ty đang đòi hỏi [Quyền Sở Hữu / Quyền Làm Chủ / Chủ Quyền] đối với phần mềm.
  • The company claims ownership of the software.
  • Nhấn mạnh tính pháp lý và quyền kiểm soát tuyệt đối.