rắc rối Rắc rối NounEnglishtrouble中文麻烦ExampleChúng tôi gặp **rắc rối** (rắc rối / khó khăn / trở ngại) trong việc tìm nhân viên làm ca đêm.We have trouble getting staff for the night shift.Dùng 'gặp' là cách tự nhiên nhất.