sâu rộng /ɪkˈstɛnsɪvli/ Adverb

English
extensively
中文
广泛地

Example

  • Cô ấy đã đi du lịch **sâu rộng** (khắp nơi / mọi miền / mọi chốn) khắp Đông Nam Á.
  • She has traveled extensively throughout Southeast Asia.
  • Nhấn mạnh cả số lượng địa điểm và thời gian dành cho chuyến đi.