số liệu /so˧˨ʔ liəw˧˨ʔ/ Noun
- English
- statistic
- 中文
- 统计数据
Example
- INLINE SYNONYMY: Số liệu [Số liệu / Dữ kiện / Con số] của tội phạm tại khu này đã giảm đáng kể.
- The crime statistic for this neighborhood has dropped significantly.
- Dùng 'Số liệu' vì nó mang tính chính thức, báo cáo.