số phận Số phận NounEnglishfate中文缘分ExampleSố phận (vận mệnh / định mệnh / kết cục) của ba người đàn ông đó vẫn còn là một ẩn số.The fate of the three men remains unknown.Dùng 'ẩn số' để nhấn mạnh sự không chắc chắn về kết quả.