một vài / một ít /mōt vɑi/ DeterminerEnglishsome中文一些ExampleTrong tủ lạnh còn **một ít** (một ít / một chút / vài ba) sữa thôi.There is some milk left in the fridge.Dùng 'một ít' vì sữa là danh từ không đếm được.