sự cân nhắc Sự cân nhắc NounEnglishconsideration中文考虑ExampleĐề xuất này đang trong **sự cân nhắc** (sự đắn đo / sự xem xét / sự lưu tâm) tích cực của đội ngũ quản lý.The proposal is under active consideration.Nhấn mạnh quá trình đang diễn ra.