sự kín đáo Sự kín đáo Danh từEnglishprivacy中文隐私ExampleCô ấy khao khát **Sự kín đáo** (Sự riêng tư / Giữ kẽ / Kín đáo) trong ngôi nhà của mình.She longed for the privacy of her own home.Nhấn mạnh mong muốn được yên tĩnh, không bị làm phiền.