sự quy phục Sự Quy Phục Noun
- English
- submission
- 中文
- 屈服
Example
- Quân đội bại trận buộc phải thực hiện [Sự Quy Phục] toàn diện. (Sự Quy Phục / Sự Đầu Hàng / Sự Chịu Khuất Phục)
- The defeated army was forced into total submission.
- Nhấn mạnh tính chất quân sự, không tự nguyện.