sức mạnh Sức mạnh Noun

English
strength
中文
力量

Example

  • Anh ấy dùng hết [Sức mạnh / Lực / Thể lực] để đẩy tảng đá.
  • He pushed against the rock with all his strength.
  • Nhấn mạnh nỗ lực vật lý tối đa.