suy ra Suy ra Động từEnglishinfer中文推断ExamplePhần lớn ý nghĩa phải **suy ra** (suy luận / nhận định / suy đoán) từ ngữ cảnh.Much of the meaning must be inferred from the context.Nhấn mạnh tính logic cần thiết để hiểu thông điệp.