sụp đổ Sụp đổ NounEnglishcollapse中文崩溃ExampleSự sụp đổ [Sụp đổ / Đổ bể / Suy vong] của Liên Xô đã thay đổi chính trị toàn cầu.The collapse of the Soviet Union changed global politics.Đây là cách dùng trang trọng nhất, nhấn mạnh tính lịch sử.