tên lửa Tên lửa Noun

English
missile
中文
导弹

Example

  • Chiếc tàu bị đánh trúng bởi một quả [Tên lửa / Hỏa tiễn / Phi đạn] hành trình.
  • The ship was struck by a cruise missile.
  • Tên lửa hành trình nhấn mạnh khả năng bay theo quỹ đạo phức tạp.