thêm /tʰem˧/ AdjectiveEnglishextra中文额外ExampleCô ấy mang **thêm** (bổ sung / gia tăng) đồ tiếp tế cho những người quên mang theo.She brought extra supplies for those who had forgotten theirs.Thể hiện sự chu đáo, không muốn ai bị thiếu thốn.