thiên về thiên về AdjectiveEnglishinclined中文倾向于ExampleCô ấy **thiên về** (có khuynh hướng / nghiêng về / có vẻ muốn) tin anh ta dù có tin đồn.She was inclined to trust him despite the rumors.Nhấn mạnh sự tin tưởng dựa trên cảm tính ban đầu.