thường / phổ biến Thường Adverb

English
commonly
中文
通常

Example

  • Anh Christopher **thường** (hay/phổ biến/theo lẽ thường) được gọi là Kit.
  • Christopher is commonly known as Kit.
  • Dùng 'thường' để chỉ tên gọi quen thuộc.