tổ tiên Tổ Tiên NounEnglishancestor中文祖先ExampleINLINE SYNONYMY: Tổ Tiên (Ông Bà Tổ / Tổ Phụ / Cội Nguồn) của ông ấy đã di cư đến Ireland từ Mỹ.His ancestors had come to America from Ireland.Dùng 'Tổ Tiên' là chuẩn mực nhất cho bối cảnh này.