tràn ngập Tràn ngập Danh từEnglishflood中文洪水ExampleMùa mưa năm nay gây ra [Lũ lụt] nghiêm trọng ở miền Trung.The heavy rain caused floods in many parts of the country.Đây là cách dùng trang trọng, thường thấy trên báo chí.