trở về /təːr vɛː/ Noun

English
return
中文
归来

Example

  • Sự *trở về* (Sự trở về / Sự quay lại / Sự hồi hương) của anh ấy đến văn phòng được cả đội chào đón.
  • His return to the office was celebrated by the team.
  • Nhấn mạnh sự kiện được mong đợi.