trong khi ấy Trong khi ấy Conjunction

English
whilst
中文
与此同时

Example

  • Việc lái xe *trong khi ấy* cầm điện thoại là bất hợp pháp. (Trong khi ấy / Trong lúc / Trong khi)
  • It is illegal to drive whilst holding a mobile phone.
  • Nhấn mạnh tính trang trọng, luật lệ.