mang tính tư bản /tɨ˧˧ tɔn˧˧/ Adjective

English
capitalist
中文
资本家

Example

  • Quốc gia này đang chuyển đổi sang nền kinh tế [mang tính tư bản] hơn. (The nation is transitioning to a more capitalist economy.)
  • The nation transitioned to a capitalist economy.
  • Sử dụng 'hơn' để làm mềm tính từ.