ủy ban /ʔuɪ˧˧ ʔɓaːn˧˧/ Noun

English
committee
中文
委员会

Example

  • Ủy ban [Ủy ban] tổ chức đã làm việc không mệt mỏi để đảm bảo sự kiện thành công.
  • The organizing committee worked tirelessly to ensure the event's success.
  • Nhấn mạnh vai trò chủ đạo trong việc tổ chức.