vươn lên / lộ diện /ɪˈmɜːrdʒ/ Động từ

English
emerge
中文
浮现

Example

  • Sự thật cuối cùng đã [Vươn lên] (lộ diện / nổi bật / xuất đầu lộ diện) sau nhiều năm im lặng.
  • The truth finally emerged after years of silence.
  • Nhấn mạnh sự khó khăn để sự thật được công nhận.