xây dựng lại Xây dựng lại Verb
- English
- rebuild
- 中文
- 重建
Example
- Sau trận động đất, người dân bắt đầu **Xây dựng lại** (Tái thiết / Phục hồi / Kiến tạo lại) nhà cửa của họ.
- After the earthquake, the people set about rebuilding their homes.
- Nhấn mạnh sự nỗ lực tập thể và quy mô công việc.