xuyên suốt Xuyên suốt Giới từEnglishthroughout中文贯穿ExampleDịch: Virus lây lan **khắp** đất nước. (Lan tỏa **khắp nơi** / **rộng khắp**)The virus spread throughout the country.Dùng 'khắp' khi nhấn mạnh không gian địa lý.