仁慈 /ʐə̌n tsʰɨ̌/ NounEnglishmercyTiếng Việtlòng thương xót / sự khoan hồngExample那位君王对叛乱者施予了 仁慈 (怜悯 / 宽恕 / 慈悲)。The king showed mercy to the rebels.“施予”是表达给予怜悯的正式动词搭配。