心 /ɕin˥/ NounEnglishheartTiếng Việttim (vật lý) / tấm lòng (trừu tượng)Example病人的[心 (xīn) / 心脏 (xīnzàng) / 心脏]停跳了几秒。The patient's heart stopped beating for a few seconds.医学上常用“心脏”来指代器官本身。